Việt | Vietnamese www.zhitov.ru Miễn phí dịch vụ tính của vật liệu xây dựng

Tính toán của vật liệu xây dựng cho hàng rào


thước vẻ 1:     
Kích thước được quy định trong mét. Chỉ định kích thước của đất

Chiều rộng của đường
Chiều dài của phía bên tay trái
Chiều dài của phía bên tay phải

Hàng rào

Khoảng cách giữa các bài viết
Chiều rộng của các cửa và cửa
Giá 1 bài viết


Bạn có thể chọn nhiều tài liệu để so sánh. Chọn vật liệu cho hàng rào

Lưới kim loại
Kích cỡ được chỉ định trong cm. Thông tin
Kích cỡ được chỉ định trong cm. Sự che phủ


Trợ giúp

Chương trình tính toán các số trụ cột cần thiết để cài đặt các hàng rào.

Chỉ cần tính toán khoảng cách giữa các trụ cột và tính toán lượng vật liệu hàng rào: lưới thép, ván hay vật liệu tấm.

Để tìm hiểu chi phí vật liệu xây dựng sử dụng, danh sách giá của họ trong các cửa hàng bán lẻ trong khu vực của bạn.

Trừ khi lưu ý "tối ưu hóa khoảng cách giữa các bài viết", chương trình đều sẽ phân phối các cột của hàng rào mỗi bên của cốt truyện và điều chỉnh khoảng cách giữa chúng.

Chú ý rằng các cột của cửa là đã có trong tính toán.
Việc tính toán của hàng rào bê tông và xây sẽ được sau đó.


(1911)
© 2007 - 2012
русский | Russian Afrikaans | Afrikaans العربية | Arabic Беларуская | Belarusian български | Bulgarian català | Catalan česky | Czech Cymraeg | Welsh dansk | Danish Deutsch | German ελληνική | Greek English | English español | Spanish eesti | Estonian فارسی | Persian suomi | Finnish français | French Gaeilge | Irish galego | Galician עברית | Hebrew हिन्दी | Hindi hrvatski | Croatian magyar | Hungarian Indonesia | Indonesian íslenska | Icelandic italiano | Italian 日本語 | Japanese 한국어 | Korean lietuvių | Lithuanian latviešu | Latvian македонски | Macedonian Melayu | Malay Malti | Maltese Nederlands | Dutch norsk | Norwegian polski | Polish português | Portuguese română | Romanian slovenčina | Slovak slovenščina | Slovenian shqipe | Albanian српски | Serbian svenska | Swedish Kiswahili | Swahili าษาไทย | Thai Filipino | Filipino Türkçe | Turkish українська | Ukrainian Việt | Vietnamese ייִדיש | Yiddish (简体) | Chinese (Simplified) (繁體) | Chinese (Traditional) հայերեն | Armenian Azərbaycan | Azerbaijani საქართველოს | Georgian Kreyòl Ayisyen | Haitian creole বাঙ্গালী | Bengali Hmoob | Hmong Daw తెలుగు | Telugu Euskal | Basque Latin | Latin Esperanto | Esperanto